нерва́ция
giống cáibất động vật
nervácija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нерва́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нерва́ция nghĩa là xếp gân, xếp gân lá.
Nghĩa của нерва́ция
Danh từ
- thực vật học [sự] xếp gân, xếp gân lá.
Biến cách của нерва́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нерва́ция | нерва́ции |
| Sinh cách кого? чего? | нерва́ции | нерва́ций |
| Tặng cách кому? чему? | нерва́ции | нерва́циям |
| Đối cách кого? что? | нерва́цию | нерва́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | нерва́цией | нерва́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | нерва́ции | нерва́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нервация nghĩa là gì?
нервация (danh từ) nghĩa là xếp gân, xếp gân lá.
нервация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нерва́ция (phiên âm Latinh nervácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.