не́рвный
Dấu sắc trên не́рвный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
не́рвный nghĩa là thần kinh, dễ xúc động, dễ bị kích động.
Nghĩa của не́рвный
Tính từ
- Thuộc về dây thần kinh, thần kinh.
- не́рвная систе́маhệ thần kinh, thần kinh hệ
- нервный припа́докcơn thần kinh
- легко возбудимый Dễ xúc động, dễ bị kích động.
- болезненно раздражительный Cáu kỉnh, cáu gắt, bẳn tính, cáu bẳn, gắt như mắm tôm.
- нервный челове́кngười cáu kỉnh (bẳn tính, cáu bẳn)
- не́рвное состоя́ниеtình hình căng thẳng, khó chịu
Biến cách của не́рвный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | не́рвный | не́рвное | не́рвная | не́рвные |
| Sinh cách | не́рвного | не́рвного | не́рвной | не́рвных |
| Tặng cách | не́рвному | не́рвному | не́рвной | не́рвным |
| Đối cách | не́рвный / не́рвного | не́рвное | не́рвную | не́рвные / не́рвных |
| Công cụ cách | не́рвным | не́рвным | не́рвной | не́рвными |
| Giới cách | не́рвном | не́рвном | не́рвной | не́рвных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của не́рвный
| So sánh hơn | (по)нервне́е |
Câu ví dụ với не́рвный
- У насекомых есть нервная система? Côn trùng có hệ thần kinh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11881354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нервный nghĩa là gì?
нервный (tính từ) nghĩa là thần kinh, dễ xúc động, dễ bị kích động.
нервный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là не́рвный (phiên âm Latinh nérvnyj, IPA [ˈnʲervnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.