TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

не́рвный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nérvnyj[ˈnʲervnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên не́рвный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

не́рвный nghĩa là thần kinh, dễ xúc động, dễ bị kích động.

Nghĩa của не́рвный

Tính từ

  1. Thuộc về dây thần kinh, thần kinh.
    • не́рвная систе́маhệ thần kinh, thần kinh hệ
    • нервный припа́докcơn thần kinh
  2. легко возбудимый Dễ xúc động, dễ bị kích động.
  3. болезненно раздражительный Cáu kỉnh, cáu gắt, bẳn tính, cáu bẳn, gắt như mắm tôm.
    • нервный челове́кngười cáu kỉnh (bẳn tính, cáu bẳn)
    • не́рвное состоя́ниеtình hình căng thẳng, khó chịu

Biến cách của не́рвный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchне́рвныйне́рвноене́рвнаяне́рвные
Sinh cáchне́рвногоне́рвногоне́рвнойне́рвных
Tặng cáchне́рвномуне́рвномуне́рвнойне́рвным
Đối cáchне́рвный / не́рвногоне́рвноене́рвнуюне́рвные / не́рвных
Công cụ cáchне́рвнымне́рвнымне́рвнойне́рвными
Giới cáchне́рвномне́рвномне́рвнойне́рвных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của не́рвный

So sánh hơn(по)нервне́е

Câu ví dụ với не́рвный

  • У насекомых есть нервная система? Côn trùng có hệ thần kinh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11881354

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нервный nghĩa là gì?

нервный (tính từ) nghĩa là thần kinh, dễ xúc động, dễ bị kích động.

нервный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là не́рвный (phiên âm Latinh nérvnyj, IPA [ˈnʲervnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.