нереа́льность
Dấu sắc trên нереа́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нереа́льность nghĩa là không có thực, không thực tại, không thiết thực, viển vông.
Nghĩa của нереа́льность
Danh từ
- [Sự, tính] không có thực, không thực tại, không thực tế.
- невыполнимость [sự, tính ] không thiết thực, viển vông, vu khoát.
Biến cách của нереа́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нереа́льность | нереа́льности |
| Sinh cách кого? чего? | нереа́льности | нереа́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | нереа́льности | нереа́льностям |
| Đối cách кого? что? | нереа́льность | нереа́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | нереа́льностью | нереа́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | нереа́льности | нереа́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нереа́льность
Trái nghĩa
Họ từ của нереа́льность
Câu hỏi thường gặp
нереальность nghĩa là gì?
нереальность (danh từ) nghĩa là không có thực, không thực tại, không thiết thực, viển vông.
нереальность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нереа́льность (phiên âm Latinh nereálʹnostʹ, IPA [nʲɪrʲɪˈalʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.