нерво́зный
Dấu sắc trên нерво́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нерво́зный nghĩa là cáu kỉnh, cáu gắt.
Nghĩa của нерво́зный
Tính từ
- Cáu kỉnh, cáu gắt, bẳn tính, cáu bẳn; (легко возбудимый) dễ xúc động, dễ bị kích động.
Biến cách của нерво́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нерво́зный | нерво́зное | нерво́зная | нерво́зные |
| Sinh cách | нерво́зного | нерво́зного | нерво́зной | нерво́зных |
| Tặng cách | нерво́зному | нерво́зному | нерво́зной | нерво́зным |
| Đối cách | нерво́зный / нерво́зного | нерво́зное | нерво́зную | нерво́зные / нерво́зных |
| Công cụ cách | нерво́зным | нерво́зным | нерво́зной | нерво́зными |
| Giới cách | нерво́зном | нерво́зном | нерво́зной | нерво́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của нерво́зный
| So sánh hơn | (по)нерво́знее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нерво́зный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
нервозный nghĩa là gì?
нервозный (tính từ) nghĩa là cáu kỉnh, cáu gắt.
нервозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нерво́зный (phiên âm Latinh nervóznyj, IPA [nʲɪrˈvoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.