нервотрёпка
giống cáibất động vật
nervotrjópka[nʲɪrvɐˈtrʲɵpkə]
giọng máy của trình duyệt
нервотрёпка nghĩa là giày vò thần kinh, hao tổn thâm thần.
Nghĩa của нервотрёпка
Danh từ
- thông tục [sự] giày vò thần kinh, hao tổn thâm thần.
Biến cách của нервотрёпка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | нервотрёпка | нервотрёпки |
| Sinh cách кого? чего? | нервотрёпки | нервотрёпок |
| Tặng cách кому? чему? | нервотрёпке | нервотрёпкам |
| Đối cách кого? что? | нервотрёпку | нервотрёпки |
| Công cụ cách кем? чем? | нервотрёпкой | нервотрёпками |
| Giới cách о ком? о чём? | нервотрёпке | нервотрёпках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
нервотрёпка nghĩa là gì?
нервотрёпка (danh từ) nghĩa là giày vò thần kinh, hao tổn thâm thần.
нервотрёпка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нервотрёпка (phiên âm Latinh nervotrjópka, IPA [nʲɪrvɐˈtrʲɵpkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.