TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нервотрёпка

giống cáibất động vật
nervotrjópka[nʲɪrvɐˈtrʲɵpkə] giọng máy của trình duyệt

нервотрёпка nghĩa là giày vò thần kinh, hao tổn thâm thần.

Nghĩa của нервотрёпка

Danh từ

  1. thông tục [sự] giày vò thần kinh, hao tổn thâm thần.

Biến cách của нервотрёпка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нервотрёпканервотрёпки
Sinh cách кого? чего?нервотрёпкинервотрёпок
Tặng cách кому? чему?нервотрёпкенервотрёпкам
Đối cách кого? что?нервотрёпкунервотрёпки
Công cụ cách кем? чем?нервотрёпкойнервотрёпками
Giới cách о ком? о чём?нервотрёпкенервотрёпках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

нервотрёпка nghĩa là gì?

нервотрёпка (danh từ) nghĩa là giày vò thần kinh, hao tổn thâm thần.

нервотрёпка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нервотрёпка (phiên âm Latinh nervotrjópka, IPA [nʲɪrvɐˈtrʲɵpkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.