TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нереа́льный

nereálʹnyj[nʲɪrʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нереа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нереа́льный nghĩa là hư, không có thực, không thiết thực, viển vông.

Nghĩa của нереа́льный

Tính từ

  1. Hư, không có thực, không thực tại, không thực tế; (фантастический) hư ảo, hoang đường.
  2. невыполнимый Không thiết thực, viển vông, vu khoát, vu vơ, không thể thực hiện được.

Biến cách của нереа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнереа́льныйнереа́льноенереа́льнаянереа́льные
Sinh cáchнереа́льногонереа́льногонереа́льнойнереа́льных
Tặng cáchнереа́льномунереа́льномунереа́льнойнереа́льным
Đối cáchнереа́льный / нереа́льногонереа́льноенереа́льнуюнереа́льные / нереа́льных
Công cụ cáchнереа́льнымнереа́льнымнереа́льнойнереа́льными
Giới cáchнереа́льномнереа́льномнереа́льнойнереа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нереальный nghĩa là gì?

нереальный (tính từ) nghĩa là hư, không có thực, không thiết thực, viển vông.

нереальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нереа́льный (phiên âm Latinh nereálʹnyj, IPA [nʲɪrʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.