нереа́льный
Dấu sắc trên нереа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нереа́льный nghĩa là hư, không có thực, không thiết thực, viển vông.
Nghĩa của нереа́льный
Tính từ
- Hư, không có thực, không thực tại, không thực tế; (фантастический) hư ảo, hoang đường.
- невыполнимый Không thiết thực, viển vông, vu khoát, vu vơ, không thể thực hiện được.
Biến cách của нереа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нереа́льный | нереа́льное | нереа́льная | нереа́льные |
| Sinh cách | нереа́льного | нереа́льного | нереа́льной | нереа́льных |
| Tặng cách | нереа́льному | нереа́льному | нереа́льной | нереа́льным |
| Đối cách | нереа́льный / нереа́льного | нереа́льное | нереа́льную | нереа́льные / нереа́льных |
| Công cụ cách | нереа́льным | нереа́льным | нереа́льной | нереа́льными |
| Giới cách | нереа́льном | нереа́льном | нереа́льной | нереа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нереальный nghĩa là gì?
нереальный (tính từ) nghĩa là hư, không có thực, không thiết thực, viển vông.
нереальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нереа́льный (phiên âm Latinh nereálʹnyj, IPA [nʲɪrʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.