TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нерегуля́рный

nereguljárnyj[nʲɪrʲɪɡʊˈlʲarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нерегуля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нерегуля́рный nghĩa là không thường xuyên, thất thường, không chính qui, không thường trực.

Nghĩa của нерегуля́рный

Tính từ

  1. Không thường xuyên, thất thường, không đều đặn.
  2. о войске Không chính qui, không thường trực.

Biến cách của нерегуля́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнерегуля́рныйнерегуля́рноенерегуля́рнаянерегуля́рные
Sinh cáchнерегуля́рногонерегуля́рногонерегуля́рнойнерегуля́рных
Tặng cáchнерегуля́рномунерегуля́рномунерегуля́рнойнерегуля́рным
Đối cáchнерегуля́рный / нерегуля́рногонерегуля́рноенерегуля́рнуюнерегуля́рные / нерегуля́рных
Công cụ cáchнерегуля́рнымнерегуля́рнымнерегуля́рнойнерегуля́рными
Giới cáchнерегуля́рномнерегуля́рномнерегуля́рнойнерегуля́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нерегуля́рный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нерегулярный nghĩa là gì?

нерегулярный (tính từ) nghĩa là không thường xuyên, thất thường, không chính qui, không thường trực.

нерегулярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нерегуля́рный (phiên âm Latinh nereguljárnyj, IPA [nʲɪrʲɪɡʊˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.