нерегуля́рный
Dấu sắc trên нерегуля́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нерегуля́рный nghĩa là không thường xuyên, thất thường, không chính qui, không thường trực.
Nghĩa của нерегуля́рный
Tính từ
- Không thường xuyên, thất thường, không đều đặn.
- о войске Không chính qui, không thường trực.
Biến cách của нерегуля́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нерегуля́рный | нерегуля́рное | нерегуля́рная | нерегуля́рные |
| Sinh cách | нерегуля́рного | нерегуля́рного | нерегуля́рной | нерегуля́рных |
| Tặng cách | нерегуля́рному | нерегуля́рному | нерегуля́рной | нерегуля́рным |
| Đối cách | нерегуля́рный / нерегуля́рного | нерегуля́рное | нерегуля́рную | нерегуля́рные / нерегуля́рных |
| Công cụ cách | нерегуля́рным | нерегуля́рным | нерегуля́рной | нерегуля́рными |
| Giới cách | нерегуля́рном | нерегуля́рном | нерегуля́рной | нерегуля́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нерегуля́рный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
нерегулярный nghĩa là gì?
нерегулярный (tính từ) nghĩa là không thường xuyên, thất thường, không chính qui, không thường trực.
нерегулярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нерегуля́рный (phiên âm Latinh nereguljárnyj, IPA [nʲɪrʲɪɡʊˈlʲarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.