TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нереши́тельность

giống cáibất động vật
nerešítelʹnostʹ[nʲɪrʲɪˈʂɨtʲɪlʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нереши́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нереши́тельность nghĩa là không cương quyết, do dự.

Nghĩa của нереши́тельность

Danh từ

  1. [sự, tính] không cương quyết, do dự, lưỡng lự, trù trừ, chần chừ, ngập ngừng.
    • быть в нереши́тельностиlưỡng lự, do dự, ngập ngừng, chần chừ, trù chừ

Biến cách của нереши́тельность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?нереши́тельностьнереши́тельности
Sinh cách кого? чего?нереши́тельностинереши́тельностей
Tặng cách кому? чему?нереши́тельностинереши́тельностям
Đối cách кого? что?нереши́тельностьнереши́тельности
Công cụ cách кем? чем?нереши́тельностьюнереши́тельностями
Giới cách о ком? о чём?нереши́тельностинереши́тельностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với нереши́тельность

  • Я в нерешительности. Tôi chưa quyết định được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13940120

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нерешительность nghĩa là gì?

нерешительность (danh từ) nghĩa là không cương quyết, do dự.

нерешительность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нереши́тельность (phiên âm Latinh nerešítelʹnostʹ, IPA [nʲɪrʲɪˈʂɨtʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.