TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нереши́тельный

nerešítelʹnyj[nʲɪrʲɪˈʂɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нереши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нереши́тельный nghĩa là không cương quyết, không kiên quyết.

Nghĩa của нереши́тельный

Tính từ

  1. Không cương quyết, không kiên quyết, do dự, lưỡng lự, trù trừ, chần chừ, ngập ngừng.
    • нерешительный челове́кcon người không kiên quyết(do dự, lưỡng lự)
    • нерешительный тонgiọng nói lưỡng lự(ngập ngừng)

Biến cách của нереши́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнереши́тельныйнереши́тельноенереши́тельнаянереши́тельные
Sinh cáchнереши́тельногонереши́тельногонереши́тельнойнереши́тельных
Tặng cáchнереши́тельномунереши́тельномунереши́тельнойнереши́тельным
Đối cáchнереши́тельный / нереши́тельногонереши́тельноенереши́тельнуюнереши́тельные / нереши́тельных
Công cụ cáchнереши́тельнымнереши́тельнымнереши́тельнойнереши́тельными
Giới cáchнереши́тельномнереши́тельномнереши́тельнойнереши́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với нереши́тельный

  • Том слишком нерешительный. Tom quá thiếu quyết đoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4792234
  • Том слишком нерешителен. Tom quá thiếu quyết đoán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4792233

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нерешительный nghĩa là gì?

нерешительный (tính từ) nghĩa là không cương quyết, không kiên quyết.

нерешительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нереши́тельный (phiên âm Latinh nerešítelʹnyj, IPA [nʲɪrʲɪˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.