TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нержаве́ющий

neržavéjuščij[nʲɪrʐɐˈvʲejʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нержаве́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нержаве́ющий nghĩa là không gỉ, i-nốc.

Nghĩa của нержаве́ющий

Tính từ

  1. Không gỉ, i-nốc.
    • нержаве́ющая стальthép không gỉ

Biến cách của нержаве́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнержаве́ющийнержаве́ющеенержаве́ющаянержаве́ющие
Sinh cáchнержаве́ющегонержаве́ющегонержаве́ющейнержаве́ющих
Tặng cáchнержаве́ющемунержаве́ющемунержаве́ющейнержаве́ющим
Đối cáchнержаве́ющий / нержаве́ющегонержаве́ющеенержаве́ющуюнержаве́ющие / нержаве́ющих
Công cụ cáchнержаве́ющимнержаве́ющимнержаве́ющейнержаве́ющими
Giới cáchнержаве́ющемнержаве́ющемнержаве́ющейнержаве́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нержавеющий nghĩa là gì?

нержавеющий (tính từ) nghĩa là không gỉ, i-nốc.

нержавеющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нержаве́ющий (phiên âm Latinh neržavéjuščij, IPA [nʲɪrʐɐˈvʲejʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.