нержаве́ющий
Dấu sắc trên нержаве́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нержаве́ющий nghĩa là không gỉ, i-nốc.
Nghĩa của нержаве́ющий
Tính từ
- Không gỉ, i-nốc.
- нержаве́ющая стальthép không gỉ
Biến cách của нержаве́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нержаве́ющий | нержаве́ющее | нержаве́ющая | нержаве́ющие |
| Sinh cách | нержаве́ющего | нержаве́ющего | нержаве́ющей | нержаве́ющих |
| Tặng cách | нержаве́ющему | нержаве́ющему | нержаве́ющей | нержаве́ющим |
| Đối cách | нержаве́ющий / нержаве́ющего | нержаве́ющее | нержаве́ющую | нержаве́ющие / нержаве́ющих |
| Công cụ cách | нержаве́ющим | нержаве́ющим | нержаве́ющей | нержаве́ющими |
| Giới cách | нержаве́ющем | нержаве́ющем | нержаве́ющей | нержаве́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нержавеющий nghĩa là gì?
нержавеющий (tính từ) nghĩa là không gỉ, i-nốc.
нержавеющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нержаве́ющий (phiên âm Latinh neržavéjuščij, IPA [nʲɪrʐɐˈvʲejʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.