несбы́точный
Dấu sắc trên несбы́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несбы́точный nghĩa là viển vông, vu vơ.
Nghĩa của несбы́точный
Tính từ
- Không thể thực hiện được, viển vông, vu vơ, vu khoát, hão huyền.
- несбы́точные мечты́những ước mơ viển vông(vu khoát, không thể thực hiện được)
- несбы́точные наде́ждыnhững hy vọng hão huyền, vu vơ
Biến cách của несбы́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несбы́точный | несбы́точное | несбы́точная | несбы́точные |
| Sinh cách | несбы́точного | несбы́точного | несбы́точной | несбы́точных |
| Tặng cách | несбы́точному | несбы́точному | несбы́точной | несбы́точным |
| Đối cách | несбы́точный / несбы́точного | несбы́точное | несбы́точную | несбы́точные / несбы́точных |
| Công cụ cách | несбы́точным | несбы́точным | несбы́точной | несбы́точными |
| Giới cách | несбы́точном | несбы́точном | несбы́точной | несбы́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của несбы́точный
| So sánh hơn | (по)несбы́точнее |
Câu hỏi thường gặp
несбыточный nghĩa là gì?
несбыточный (tính từ) nghĩa là viển vông, vu vơ.
несбыточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несбы́точный (phiên âm Latinh nesbýtočnyj, IPA [nʲɪzˈbɨtət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.