несве́жий
Dấu sắc trên несве́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несве́жий nghĩa là không tươi, không tươi tỉnh.
Nghĩa của несве́жий
Tính từ
- Không tươi; (испорченный) ôi, ung, ươn, [bị] hỏng.
- несве́жее мя́соthịt ôi
- несве́жая ры́баcá ươn
- несве́жие я́йца[những quả] trứng ung
- лишённый свежести Không tươi, không tươi tỉnh, không tươi tắn, bơ phờ, ỉu.
- несве́жее лицо́mặt mày không tươi tỉnh, mặt bơ phờ (ủ, ỉu)
- khẩu ngữ устарелый Cũ.
- несвежий но́мер газе́тыsố báo cũ
- нечистый Bẩn, không sạch, mặc rồi.
Biến cách của несве́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несве́жий | несве́жее | несве́жая | несве́жие |
| Sinh cách | несве́жего | несве́жего | несве́жей | несве́жих |
| Tặng cách | несве́жему | несве́жему | несве́жей | несве́жим |
| Đối cách | несве́жий / несве́жего | несве́жее | несве́жую | несве́жие / несве́жих |
| Công cụ cách | несве́жим | несве́жим | несве́жей | несве́жими |
| Giới cách | несве́жем | несве́жем | несве́жей | несве́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của несве́жий
Câu hỏi thường gặp
несвежий nghĩa là gì?
несвежий (tính từ) nghĩa là không tươi, không tươi tỉnh.
несвежий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несве́жий (phiên âm Latinh nesvéžij, IPA [nʲɪsˈvʲeʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.