TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несве́жий

nesvéžij[nʲɪsˈvʲeʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несве́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несве́жий nghĩa là không tươi, không tươi tỉnh.

Nghĩa của несве́жий

Tính từ

  1. Không tươi; (испорченный) ôi, ung, ươn, [bị] hỏng.
    • несве́жее мя́соthịt ôi
    • несве́жая ры́баcá ươn
    • несве́жие я́йца[những quả] trứng ung
  2. лишённый свежести Không tươi, không tươi tỉnh, không tươi tắn, bơ phờ, ỉu.
    • несве́жее лицо́mặt mày không tươi tỉnh, mặt bơ phờ (ủ, ỉu)
  3. khẩu ngữ устарелый Cũ.
    • несвежий но́мер газе́тыsố báo cũ
  4. нечистый Bẩn, không sạch, mặc rồi.

Biến cách của несве́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесве́жийнесве́жеенесве́жаянесве́жие
Sinh cáchнесве́жегонесве́жегонесве́жейнесве́жих
Tặng cáchнесве́жемунесве́жемунесве́жейнесве́жим
Đối cáchнесве́жий / несве́жегонесве́жеенесве́жуюнесве́жие / несве́жих
Công cụ cáchнесве́жимнесве́жимнесве́жейнесве́жими
Giới cáchнесве́жемнесве́жемнесве́жейнесве́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của несве́жий

Câu hỏi thường gặp

несвежий nghĩa là gì?

несвежий (tính từ) nghĩa là không tươi, không tươi tỉnh.

несвежий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несве́жий (phiên âm Latinh nesvéžij, IPA [nʲɪsˈvʲeʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.