TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несве́дущий

nesvéduščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несве́дущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несве́дущий nghĩa là không biết, không am hiểu.

Nghĩa của несве́дущий

Tính từ

  1. Không biết, không am hiểu, không thông thạo, dốt; i tờ ((khẩu ngữ)).

Biến cách của несве́дущий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесве́дущийнесве́дущеенесве́дущаянесве́дущие
Sinh cáchнесве́дущегонесве́дущегонесве́дущейнесве́дущих
Tặng cáchнесве́дущемунесве́дущемунесве́дущейнесве́дущим
Đối cáchнесве́дущийнесве́дущеенесве́дущуюнесве́дущие
Công cụ cáchнесве́дущимнесве́дущимнесве́дущейнесве́дущими
Giới cáchнесве́дущемнесве́дущемнесве́дущейнесве́дущих
Dạng ngắnнесве́дущнесве́дущенесве́дущанесве́дущи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

несведущий nghĩa là gì?

несведущий (tính từ) nghĩa là không biết, không am hiểu.

несведущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несве́дущий (phiên âm Latinh nesvéduščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.