сде́ржанный
Dấu sắc trên сде́ржанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сде́ржанный nghĩa là thận trọng, giữ kẻ, nhẫn nhục, bị nén xuống.
Nghĩa của сде́ржанный
Tính từ
- Thận trọng, giữ kẻ, dè dặt, giữ gìn ý tứ, giữ miếng; (владеющий чему-л.) điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh.
- подавляемый Nhẫn nhục, bị nén xuống, bị kìm lại, bị tiết chế.
- сде́ржанное волне́ниеniềm xúc động bị nén xuống(bị kìm lại)
Biến cách của сде́ржанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сде́ржанный | сде́ржанное | сде́ржанная | сде́ржанные |
| Sinh cách | сде́ржанного | сде́ржанного | сде́ржанной | сде́ржанных |
| Tặng cách | сде́ржанному | сде́ржанному | сде́ржанной | сде́ржанным |
| Đối cách | сде́ржанный / сде́ржанного | сде́ржанное | сде́ржанную | сде́ржанные / сде́ржанных |
| Công cụ cách | сде́ржанным | сде́ржанным | сде́ржанной | сде́ржанными |
| Giới cách | сде́ржанном | сде́ржанном | сде́ржанной | сде́ржанных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сдержанный nghĩa là gì?
сдержанный (tính từ) nghĩa là thận trọng, giữ kẻ, nhẫn nhục, bị nén xuống.
сдержанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сде́ржанный (phiên âm Latinh sdéržannyj, IPA [ˈzʲdʲerʐən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.