TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сде́ржанный

sdéržannyj[ˈzʲdʲerʐən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сде́ржанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сде́ржанный nghĩa là thận trọng, giữ kẻ, nhẫn nhục, bị nén xuống.

Nghĩa của сде́ржанный

Tính từ

  1. Thận trọng, giữ kẻ, dè dặt, giữ gìn ý tứ, giữ miếng; (владеющий чему-л.) điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnh.
  2. подавляемый Nhẫn nhục, bị nén xuống, bị kìm lại, bị tiết chế.
    • сде́ржанное волне́ниеniềm xúc động bị nén xuống(bị kìm lại)

Biến cách của сде́ржанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсде́ржанныйсде́ржанноесде́ржаннаясде́ржанные
Sinh cáchсде́ржанногосде́ржанногосде́ржаннойсде́ржанных
Tặng cáchсде́ржанномусде́ржанномусде́ржаннойсде́ржанным
Đối cáchсде́ржанный / сде́ржанногосде́ржанноесде́ржаннуюсде́ржанные / сде́ржанных
Công cụ cáchсде́ржаннымсде́ржаннымсде́ржаннойсде́ржанными
Giới cáchсде́ржанномсде́ржанномсде́ржаннойсде́ржанных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сдержанный nghĩa là gì?

сдержанный (tính từ) nghĩa là thận trọng, giữ kẻ, nhẫn nhục, bị nén xuống.

сдержанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сде́ржанный (phiên âm Latinh sdéržannyj, IPA [ˈzʲdʲerʐən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.