несимметри́чный
Dấu sắc trên несимметри́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несимметри́чный nghĩa là không cân đối, không đối xứng.
Nghĩa của несимметри́чный
Tính từ
- Không cân đối, không đối xứng.
Biến cách của несимметри́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несимметри́чный | несимметри́чное | несимметри́чная | несимметри́чные |
| Sinh cách | несимметри́чного | несимметри́чного | несимметри́чной | несимметри́чных |
| Tặng cách | несимметри́чному | несимметри́чному | несимметри́чной | несимметри́чным |
| Đối cách | несимметри́чный / несимметри́чного | несимметри́чное | несимметри́чную | несимметри́чные / несимметри́чных |
| Công cụ cách | несимметри́чным | несимметри́чным | несимметри́чной | несимметри́чными |
| Giới cách | несимметри́чном | несимметри́чном | несимметри́чной | несимметри́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với несимметри́чный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
несимметричный nghĩa là gì?
несимметричный (tính từ) nghĩa là không cân đối, không đối xứng.
несимметричный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несимметри́чный (phiên âm Latinh nesimmetríčnyj, IPA [nʲɪsʲɪmʲɪˈtrʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.