TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несимметри́чный

nesimmetríčnyj[nʲɪsʲɪmʲɪˈtrʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несимметри́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несимметри́чный nghĩa là không cân đối, không đối xứng.

Nghĩa của несимметри́чный

Tính từ

  1. Không cân đối, không đối xứng.

Biến cách của несимметри́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесимметри́чныйнесимметри́чноенесимметри́чнаянесимметри́чные
Sinh cáchнесимметри́чногонесимметри́чногонесимметри́чнойнесимметри́чных
Tặng cáchнесимметри́чномунесимметри́чномунесимметри́чнойнесимметри́чным
Đối cáchнесимметри́чный / несимметри́чногонесимметри́чноенесимметри́чнуюнесимметри́чные / несимметри́чных
Công cụ cáchнесимметри́чнымнесимметри́чнымнесимметри́чнойнесимметри́чными
Giới cáchнесимметри́чномнесимметри́чномнесимметри́чнойнесимметри́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với несимметри́чный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

несимметричный nghĩa là gì?

несимметричный (tính từ) nghĩa là không cân đối, không đối xứng.

несимметричный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несимметри́чный (phiên âm Latinh nesimmetríčnyj, IPA [nʲɪsʲɪmʲɪˈtrʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.