симметри́ческий
Dấu sắc trên симметри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
симметри́ческий nghĩa là đối xứng, cân đối.
Nghĩa của симметри́ческий
Tính từ
- Đối xứng, cân đối, cân xứng.
Biến cách của симметри́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | симметри́ческий | симметри́ческое | симметри́ческая | симметри́ческие |
| Sinh cách | симметри́ческого | симметри́ческого | симметри́ческой | симметри́ческих |
| Tặng cách | симметри́ческому | симметри́ческому | симметри́ческой | симметри́ческим |
| Đối cách | симметри́ческий | симметри́ческое | симметри́ческую | симметри́ческие |
| Công cụ cách | симметри́ческим | симметри́ческим | симметри́ческой | симметри́ческими |
| Giới cách | симметри́ческом | симметри́ческом | симметри́ческой | симметри́ческих |
| Dạng ngắn | *симметри́ческ | *симметри́ческо | *симметри́ческа | симметри́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
симметрический nghĩa là gì?
симметрический (tính từ) nghĩa là đối xứng, cân đối.
симметрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là симметри́ческий (phiên âm Latinh simmetríčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.