TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несовмести́мый

nesovmestímyj[nʲɪsəvmʲɪˈsʲtʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несовмести́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несовмести́мый nghĩa là không hợp nhau, không tương hợp.

Nghĩa của несовмести́мый

Tính từ

  1. Không hợp nhau, không tương hợp, không tương dung, xung khắc, tương kỵ, trái ngược.
    • несовмести́мые поня́тияnhững khái niệm không tương dung (xung khắc nhau, trái ngược nhau)

Biến cách của несовмести́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесовмести́мыйнесовмести́моенесовмести́маянесовмести́мые
Sinh cáchнесовмести́могонесовмести́могонесовмести́мойнесовмести́мых
Tặng cáchнесовмести́момунесовмести́момунесовмести́мойнесовмести́мым
Đối cáchнесовмести́мый / несовмести́могонесовмести́моенесовмести́муюнесовмести́мые / несовмести́мых
Công cụ cáchнесовмести́мымнесовмести́мымнесовмести́мойнесовмести́мыми
Giới cáchнесовмести́момнесовмести́момнесовмести́мойнесовмести́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

несовместимый nghĩa là gì?

несовместимый (tính từ) nghĩa là không hợp nhau, không tương hợp.

несовместимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несовмести́мый (phiên âm Latinh nesovmestímyj, IPA [nʲɪsəvmʲɪˈsʲtʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.