совершенноле́тний
Dấu sắc trên совершенноле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совершенноле́тний nghĩa là thành niên, trưởng thành.
Nghĩa của совершенноле́тний
Tính từ
- Thành niên, trưởng thành.
Biến cách của совершенноле́тний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | совершенноле́тний | совершенноле́тнее | совершенноле́тняя | совершенноле́тние |
| Sinh cách | совершенноле́тнего | совершенноле́тнего | совершенноле́тней | совершенноле́тних |
| Tặng cách | совершенноле́тнему | совершенноле́тнему | совершенноле́тней | совершенноле́тним |
| Đối cách | совершенноле́тний / совершенноле́тнего | совершенноле́тнее | совершенноле́тнюю | совершенноле́тние / совершенноле́тних |
| Công cụ cách | совершенноле́тним | совершенноле́тним | совершенноле́тней | совершенноле́тними |
| Giới cách | совершенноле́тнем | совершенноле́тнем | совершенноле́тней | совершенноле́тних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với совершенноле́тний
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
совершеннолетний nghĩa là gì?
совершеннолетний (tính từ) nghĩa là thành niên, trưởng thành.
совершеннолетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совершенноле́тний (phiên âm Latinh soveršennolétnij, IPA [səvʲɪrˌʂɛnːɐˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.