TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совершенноле́тний

soveršennolétnij[səvʲɪrˌʂɛnːɐˈlʲetʲnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совершенноле́тний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совершенноле́тний nghĩa là thành niên, trưởng thành.

Nghĩa của совершенноле́тний

Tính từ

  1. Thành niên, trưởng thành.

Biến cách của совершенноле́тний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсовершенноле́тнийсовершенноле́тнеесовершенноле́тняясовершенноле́тние
Sinh cáchсовершенноле́тнегосовершенноле́тнегосовершенноле́тнейсовершенноле́тних
Tặng cáchсовершенноле́тнемусовершенноле́тнемусовершенноле́тнейсовершенноле́тним
Đối cáchсовершенноле́тний / совершенноле́тнегосовершенноле́тнеесовершенноле́тнююсовершенноле́тние / совершенноле́тних
Công cụ cáchсовершенноле́тнимсовершенноле́тнимсовершенноле́тнейсовершенноле́тними
Giới cáchсовершенноле́тнемсовершенноле́тнемсовершенноле́тнейсовершенноле́тних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với совершенноле́тний

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

совершеннолетний nghĩa là gì?

совершеннолетний (tính từ) nghĩa là thành niên, trưởng thành.

совершеннолетний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совершенноле́тний (phiên âm Latinh soveršennolétnij, IPA [səvʲɪrˌʂɛnːɐˈlʲetʲnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.