несовмести́мость
Dấu sắc trên несовмести́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несовмести́мость nghĩa là không hợp nhau, không tương hợp.
Nghĩa của несовмести́мость
Danh từ
- [Sự, tính] không hợp nhau, không tương hợp, không tuơng dung, tương kỵ.
Biến cách của несовмести́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | несовмести́мость | несовмести́мости |
| Sinh cách кого? чего? | несовмести́мости | несовмести́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | несовмести́мости | несовмести́мостям |
| Đối cách кого? что? | несовмести́мость | несовмести́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | несовмести́мостью | несовмести́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | несовмести́мости | несовмести́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
несовместимость nghĩa là gì?
несовместимость (danh từ) nghĩa là không hợp nhau, không tương hợp.
несовместимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несовмести́мость (phiên âm Latinh nesovmestímostʹ, IPA [nʲɪsəvmʲɪˈsʲtʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.