несогла́сие
Dấu sắc trên несогла́сие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несогла́сие nghĩa là không đồng ý kiến, không nhất trí, bất hòa, không hòa hợp.
Nghĩa của несогла́сие
Danh từ
- Sự bất đồng ý kiến, không đồng ý kiến, không nhất trí.
- разлад, ссора [sự] bất hòa, không hòa hợp, khủng khỉnh.
- отказ [sự] từ chối, khước từ, không đồng ý, không thuận tình, không ưng thuận.
Biến cách của несогла́сие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | несогла́сие | несогла́сия |
| Sinh cách кого? чего? | несогла́сия | несогла́сий |
| Tặng cách кому? чему? | несогла́сию | несогла́сиям |
| Đối cách кого? что? | несогла́сие | несогла́сия |
| Công cụ cách кем? чем? | несогла́сием | несогла́сиями |
| Giới cách о ком? о чём? | несогла́сии | несогла́сиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
несогласие nghĩa là gì?
несогласие (danh từ) nghĩa là không đồng ý kiến, không nhất trí, bất hòa, không hòa hợp.
несогласие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несогла́сие (phiên âm Latinh nesoglásije, IPA [nʲɪsɐˈɡɫasʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.