TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несогла́сный

nesoglásnyj[nʲɪsɐˈɡɫasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несогла́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несогла́сный nghĩa là không đồng ý, không ăn khớp, không hiệp đồng.

Nghĩa của несогла́сный

Tính từ

  1. Không đồng ý.
    • быть несогла́сный с ке́м-л.không đồng ý với ai
  2. несогласованный Không ăn khớp, không ăn ý với nhau, không hiệp đồng, thiếu phối hợp.
  3. о пении Không ăn nhịp, không hòa nhịp.

Biến cách của несогла́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесогла́сныйнесогла́сноенесогла́снаянесогла́сные
Sinh cáchнесогла́сногонесогла́сногонесогла́снойнесогла́сных
Tặng cáchнесогла́сномунесогла́сномунесогла́снойнесогла́сным
Đối cáchнесогла́сный / несогла́сногонесогла́сноенесогла́снуюнесогла́сные / несогла́сных
Công cụ cáchнесогла́снымнесогла́снымнесогла́снойнесогла́сными
Giới cáchнесогла́сномнесогла́сномнесогла́снойнесогла́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với несогла́сный

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

несогласный nghĩa là gì?

несогласный (tính từ) nghĩa là không đồng ý, không ăn khớp, không hiệp đồng.

несогласный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несогла́сный (phiên âm Latinh nesoglásnyj, IPA [nʲɪsɐˈɡɫasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.