неспоко́йный
Dấu sắc trên неспоко́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неспоко́йный nghĩa là không yên, không yên tĩnh, xao xuyến, lo lắng.
Nghĩa của неспоко́йный
Tính từ
- Không yên, không yên tĩnh, không yên tâm, không yên lòng; không yên, hiếu động.
- неспокойный ребёнокđứa bé hiếu động (không yên)
- выражающий тревогу Xao xuyến, lo lắng, lo âu.
- неспокойный взглядcái nhìn lo âu (lo lắng)
- исполненный волнений Không yên, bất an, chìm nổi.
- неспоко́йная жиньcuộc đời chìm nổi (sóng gió, ba đào, ba chìm bảy nổi)
- неспоко́йное вре́мяthời buổi không yên (bất an, loạn lạc)
- неспокойный сонgiấc ngủ không yên (khong ngon, không say)
Biến cách của неспоко́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неспоко́йный | неспоко́йное | неспоко́йная | неспоко́йные |
| Sinh cách | неспоко́йного | неспоко́йного | неспоко́йной | неспоко́йных |
| Tặng cách | неспоко́йному | неспоко́йному | неспоко́йной | неспоко́йным |
| Đối cách | неспоко́йный / неспоко́йного | неспоко́йное | неспоко́йную | неспоко́йные / неспоко́йных |
| Công cụ cách | неспоко́йным | неспоко́йным | неспоко́йной | неспоко́йными |
| Giới cách | неспоко́йном | неспоко́йном | неспоко́йной | неспоко́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của неспоко́йный
Câu hỏi thường gặp
неспокойный nghĩa là gì?
неспокойный (tính từ) nghĩa là không yên, không yên tĩnh, xao xuyến, lo lắng.
неспокойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неспоко́йный (phiên âm Latinh nespokójnyj, IPA [nʲɪspɐˈkojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.