несправедли́вость
Dấu sắc trên несправедли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несправедли́вость nghĩa là bất công, không công bằng.
Nghĩa của несправедли́вость
Danh từ
- [Sự, tính chất] bất công, không công bằng, không chính nghĩa, phi chính nghĩa.
Biến cách của несправедли́вость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | несправедли́вость | несправедли́вости |
| Sinh cách кого? чего? | несправедли́вости | несправедли́востей |
| Tặng cách кому? чему? | несправедли́вости | несправедли́востям |
| Đối cách кого? что? | несправедли́вость | несправедли́вости |
| Công cụ cách кем? чем? | несправедли́востью | несправедли́востями |
| Giới cách о ком? о чём? | несправедли́вости | несправедли́востях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
несправедливость nghĩa là gì?
несправедливость (danh từ) nghĩa là bất công, không công bằng.
несправедливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несправедли́вость (phiên âm Latinh nespravedlívostʹ, IPA [nʲɪsprəvʲɪdˈlʲivəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.