несчастли́вый
Dấu sắc trên несчастли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несчастли́вый nghĩa là bất hạnh, vô phúc, rủi ro.
Nghĩa của несчастли́вый
Tính từ
- Bất hạnh, vô phúc, vô phước, không có hạnh phúc, không sung sướng, khốn khổ.
- сде́дать кого́-л. несчастли́вымlàm ai khốn khổ
- приносящий несчастье Rủi ro.
- несчастливый слу́чайtai nạn
- khẩu ngữ злополучный Đen đủi, rủi ro.
- khẩu ngữ жалкий Khốn nạn, khốn khổ.
Biến cách của несчастли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несчастли́вый | несчастли́вое | несчастли́вая | несчастли́вые |
| Sinh cách | несчастли́вого | несчастли́вого | несчастли́вой | несчастли́вых |
| Tặng cách | несчастли́вому | несчастли́вому | несчастли́вой | несчастли́вым |
| Đối cách | несчастли́вый / несчастли́вого | несчастли́вое | несчастли́вую | несчастли́вые / несчастли́вых |
| Công cụ cách | несчастли́вым | несчастли́вым | несчастли́вой | несчастли́выми |
| Giới cách | несчастли́вом | несчастли́вом | несчастли́вой | несчастли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với несчастли́вый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với несчастли́вый
- Даже при всём своём богатстве он несчастлив. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413026
- Даже при всей его славе и богатстве он несчастлив. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417170
- Быть может, я несчастлив, но я не собираюсь убивать себя. Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5493
- Он несчастлив. Anh ấy không vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6602185
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
несчастливый nghĩa là gì?
несчастливый (tính từ) nghĩa là bất hạnh, vô phúc, rủi ro.
несчастливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несчастли́вый (phiên âm Latinh nesčastlívyj, IPA [nʲɪɕːɪs(t)ˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.