TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несчастли́вый

nesčastlívyj[nʲɪɕːɪs(t)ˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несчастли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несчастли́вый nghĩa là bất hạnh, vô phúc, rủi ro.

Nghĩa của несчастли́вый

Tính từ

  1. Bất hạnh, vô phúc, vô phước, không có hạnh phúc, không sung sướng, khốn khổ.
    • сде́дать кого́-л. несчастли́вымlàm ai khốn khổ
  2. приносящий несчастье Rủi ro.
    • несчастливый слу́чайtai nạn
  3. khẩu ngữ злополучный Đen đủi, rủi ro.
  4. khẩu ngữ жалкий Khốn nạn, khốn khổ.

Biến cách của несчастли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесчастли́выйнесчастли́военесчастли́ваянесчастли́вые
Sinh cáchнесчастли́вогонесчастли́вогонесчастли́войнесчастли́вых
Tặng cáchнесчастли́вомунесчастли́вомунесчастли́войнесчастли́вым
Đối cáchнесчастли́вый / несчастли́вогонесчастли́военесчастли́вуюнесчастли́вые / несчастли́вых
Công cụ cáchнесчастли́вымнесчастли́вымнесчастли́войнесчастли́выми
Giới cáchнесчастли́вомнесчастли́вомнесчастли́войнесчастли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với несчастли́вый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với несчастли́вый

  • Даже при всём своём богатстве он несчастлив. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413026
  • Даже при всей его славе и богатстве он несчастлив. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417170
  • Быть может, я несчастлив, но я не собираюсь убивать себя. Tôi sẽ buồn nhưng tôi không muốn giết chết bản thân mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5493
  • Он несчастлив. Anh ấy không vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6602185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

несчастливый nghĩa là gì?

несчастливый (tính từ) nghĩa là bất hạnh, vô phúc, rủi ro.

несчастливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несчастли́вый (phiên âm Latinh nesčastlívyj, IPA [nʲɪɕːɪs(t)ˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.