несча́стный
Dấu sắc trên несча́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несча́стный nghĩa là khốn khổ.
Nghĩa của несча́стный
Tính từ
- Khốn khổ.
Biến cách của несча́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несча́стный | несча́стное | несча́стная | несча́стные |
| Sinh cách | несча́стного | несча́стного | несча́стной | несча́стных |
| Tặng cách | несча́стному | несча́стному | несча́стной | несча́стным |
| Đối cách | несча́стный / несча́стного | несча́стное | несча́стную | несча́стные / несча́стных |
| Công cụ cách | несча́стным | несча́стным | несча́стной | несча́стными |
| Giới cách | несча́стном | несча́стном | несча́стной | несча́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của несча́стный
| So sánh hơn | несча́стнее |
| So sánh nhất | несча́стнейший |
Họ từ của несча́стный
Câu ví dụ với несча́стный
- Вот как произошел этот несчастный случай. Đây chính là cách mà vụ tai nạn đã xãy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613611
- Он упоминал о несчастном случае? Anh ta có nhắc đến vụ tai nạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10708393
- Не считай себя несчастным. Мы все в одной лодке. Đừng tủi thân. Chúng ta cùng chung cảnh ngộ mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4318409
- Он несчастен. Anh ấy không vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
несчастный nghĩa là gì?
несчастный (tính từ) nghĩa là khốn khổ.
несчастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несча́стный (phiên âm Latinh nesčástnyj, IPA [nʲɪˈɕːasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.