TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несча́стный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
nesčástnyj[nʲɪˈɕːasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несча́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несча́стный nghĩa là khốn khổ.

Nghĩa của несча́стный

Tính từ

  1. Khốn khổ.

Biến cách của несча́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесча́стныйнесча́стноенесча́стнаянесча́стные
Sinh cáchнесча́стногонесча́стногонесча́стнойнесча́стных
Tặng cáchнесча́стномунесча́стномунесча́стнойнесча́стным
Đối cáchнесча́стный / несча́стногонесча́стноенесча́стнуюнесча́стные / несча́стных
Công cụ cáchнесча́стнымнесча́стнымнесча́стнойнесча́стными
Giới cáchнесча́стномнесча́стномнесча́стнойнесча́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của несча́стный

So sánh hơnнесча́стнее
So sánh nhấtнесча́стнейший

Họ từ của несча́стный

Câu ví dụ với несча́стный

  • Вот как произошел этот несчастный случай. Đây chính là cách mà vụ tai nạn đã xãy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3613611
  • Он упоминал о несчастном случае? Anh ta có nhắc đến vụ tai nạn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10708393
  • Не считай себя несчастным. Мы все в одной лодке. Đừng tủi thân. Chúng ta cùng chung cảnh ngộ mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4318409
  • Он несчастен. Anh ấy không vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669494

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

несчастный nghĩa là gì?

несчастный (tính từ) nghĩa là khốn khổ.

несчастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несча́стный (phiên âm Latinh nesčástnyj, IPA [nʲɪˈɕːasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.