счастли́вый
Dấu sắc trên счастли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
счастли́вый nghĩa là có hạnh phúc, có phúc, may mắn, may.
Nghĩa của счастли́вый
Tính từ
- Có hạnh phúc, có phúc, có phước, tốt số; (выражающий счастье) sung sướng, vui tươi.
- счастливый взгляд[cái] nhìn sung sướng
- счастли́вые слёзыnhững giọt lệ sung sướng
- счастли́вое де́тство[thời, tuổi] thơ ấu đầy hạnh phúc
- удачливый May mắn, may.
- счастли́вая мысльý nghĩ may mắn, ý nghĩ hay, sáng kiến
- счастливый биле́т[chiếc] vé may mắn
- счастливый слу́чайdịp may, cơ hội may mắn
Biến cách của счастли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | счастли́вый | счастли́вое | счастли́вая | счастли́вые |
| Sinh cách | счастли́вого | счастли́вого | счастли́вой | счастли́вых |
| Tặng cách | счастли́вому | счастли́вому | счастли́вой | счастли́вым |
| Đối cách | счастли́вый / счастли́вого | счастли́вое | счастли́вую | счастли́вые / счастли́вых |
| Công cụ cách | счастли́вым | счастли́вым | счастли́вой | счастли́выми |
| Giới cách | счастли́вом | счастли́вом | счастли́вой | счастли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của счастли́вый
| So sánh hơn | (по)счастли́вее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với счастли́вый
Trái nghĩa
Họ từ của счастли́вый
Câu ví dụ với счастли́вый
- Ты выжил благодаря счастливому случаю. Mày có sống thì là may.Tatoeba #4170138
- Все хотят жить счастливой жизнью. Ai cũng muốn sống một cuộc đời hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416427
- Не думаю, что она счастлива. Tôi không nghĩ cô ấy hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423135
- У меня было счастливое детство. Tôi có một tuổi thơ hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1873954
- Ты, похоже, не очень счастлив меня видеть. Bạn có vẻ không được vui lắm khi thấy tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2922889
- Том выглядел уставшим, но счастливым. Tom trông có vẻ mệt mỏi nhưng vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299051
- Нельзя быть счастливым всё время. Bạn không thể lúc nào cũng vui được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4978013
- Том с Мэри кажутся счастливыми. Tom và Mary trông có vẻ hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5742207
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
счастливый nghĩa là gì?
счастливый (tính từ) nghĩa là có hạnh phúc, có phúc, may mắn, may.
счастливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là счастли́вый (phiên âm Latinh sčastlívyj, IPA [ɕːɪs(t)ˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.