TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

счастли́вый

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sčastlívyj[ɕːɪs(t)ˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên счастли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

счастли́вый nghĩa là có hạnh phúc, có phúc, may mắn, may.

Nghĩa của счастли́вый

Tính từ

  1. Có hạnh phúc, có phúc, có phước, tốt số; (выражающий счастье) sung sướng, vui tươi.
    • счастливый взгляд[cái] nhìn sung sướng
    • счастли́вые слёзыnhững giọt lệ sung sướng
    • счастли́вое де́тство[thời, tuổi] thơ ấu đầy hạnh phúc
  2. удачливый May mắn, may.
    • счастли́вая мысльý nghĩ may mắn, ý nghĩ hay, sáng kiến
    • счастливый биле́т[chiếc] vé may mắn
    • счастливый слу́чайdịp may, cơ hội may mắn

Biến cách của счастли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсчастли́выйсчастли́воесчастли́ваясчастли́вые
Sinh cáchсчастли́вогосчастли́вогосчастли́войсчастли́вых
Tặng cáchсчастли́вомусчастли́вомусчастли́войсчастли́вым
Đối cáchсчастли́вый / счастли́вогосчастли́воесчастли́вуюсчастли́вые / счастли́вых
Công cụ cáchсчастли́вымсчастли́вымсчастли́войсчастли́выми
Giới cáchсчастли́вомсчастли́вомсчастли́войсчастли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của счастли́вый

So sánh hơn(по)счастли́вее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với счастли́вый

Trái nghĩa

Họ từ của счастли́вый

Câu ví dụ với счастли́вый

  • Ты выжил благодаря счастливому случаю. Mày có sống thì là may.Tatoeba #4170138
  • Все хотят жить счастливой жизнью. Ai cũng muốn sống một cuộc đời hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #416427
  • Не думаю, что она счастлива. Tôi không nghĩ cô ấy hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423135
  • У меня было счастливое детство. Tôi có một tuổi thơ hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1873954
  • Ты, похоже, не очень счастлив меня видеть. Bạn có vẻ không được vui lắm khi thấy tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2922889
  • Том выглядел уставшим, но счастливым. Tom trông có vẻ mệt mỏi nhưng vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299051
  • Нельзя быть счастливым всё время. Bạn không thể lúc nào cũng vui được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4978013
  • Том с Мэри кажутся счастливыми. Tom và Mary trông có vẻ hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5742207

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

счастливый nghĩa là gì?

счастливый (tính từ) nghĩa là có hạnh phúc, có phúc, may mắn, may.

счастливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là счастли́вый (phiên âm Latinh sčastlívyj, IPA [ɕːɪs(t)ˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.