несчётный
nesčjótnyj
giọng máy của trình duyệt
несчётный nghĩa là vô số, đông vô kể.
Nghĩa của несчётный
Tính từ
- Vô số, đông vô kể, nhiều vô kể.
Biến cách của несчётный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несчётный | несчётное | несчётная | несчётные |
| Sinh cách | несчётного | несчётного | несчётной | несчётных |
| Tặng cách | несчётному | несчётному | несчётной | несчётным |
| Đối cách | несчётный | несчётное | несчётную | несчётные |
| Công cụ cách | несчётным | несчётным | несчётной | несчётными |
| Giới cách | несчётном | несчётном | несчётной | несчётных |
| Dạng ngắn | несчётен | несчётно | несчётна | несчётны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
несчётный nghĩa là gì?
несчётный (tính từ) nghĩa là vô số, đông vô kể.
несчётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несчётный (phiên âm Latinh nesčjótnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.