TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несчётный

nesčjótnyj giọng máy của trình duyệt

несчётный nghĩa là vô số, đông vô kể.

Nghĩa của несчётный

Tính từ

  1. Vô số, đông vô kể, nhiều vô kể.

Biến cách của несчётный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесчётныйнесчётноенесчётнаянесчётные
Sinh cáchнесчётногонесчётногонесчётнойнесчётных
Tặng cáchнесчётномунесчётномунесчётнойнесчётным
Đối cáchнесчётныйнесчётноенесчётнуюнесчётные
Công cụ cáchнесчётнымнесчётнымнесчётнойнесчётными
Giới cáchнесчётномнесчётномнесчётнойнесчётных
Dạng ngắnнесчётеннесчётнонесчётнанесчётны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

несчётный nghĩa là gì?

несчётный (tính từ) nghĩa là vô số, đông vô kể.

несчётный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несчётный (phiên âm Latinh nesčjótnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.