TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

несъедо́бный

nesʺjedóbnyj[nʲɪsjɪˈdobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên несъедо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

несъедо́бный nghĩa là không ăn được.

Nghĩa của несъедо́бный

Tính từ

  1. Không ăn được.
    • несъедобные грибыnấm không ăn được

Biến cách của несъедо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнесъедо́бныйнесъедо́бноенесъедо́бнаянесъедо́бные
Sinh cáchнесъедо́бногонесъедо́бногонесъедо́бнойнесъедо́бных
Tặng cáchнесъедо́бномунесъедо́бномунесъедо́бнойнесъедо́бным
Đối cáchнесъедо́бный / несъедо́бногонесъедо́бноенесъедо́бнуюнесъедо́бные / несъедо́бных
Công cụ cáchнесъедо́бнымнесъедо́бнымнесъедо́бнойнесъедо́бными
Giới cáchнесъедо́бномнесъедо́бномнесъедо́бнойнесъедо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

несъедобный nghĩa là gì?

несъедобный (tính từ) nghĩa là không ăn được.

несъедобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là несъедо́бный (phiên âm Latinh nesʺjedóbnyj, IPA [nʲɪsjɪˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.