несъедо́бный
Dấu sắc trên несъедо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
несъедо́бный nghĩa là không ăn được.
Nghĩa của несъедо́бный
Tính từ
- Không ăn được.
- несъедобные грибыnấm không ăn được
Biến cách của несъедо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | несъедо́бный | несъедо́бное | несъедо́бная | несъедо́бные |
| Sinh cách | несъедо́бного | несъедо́бного | несъедо́бной | несъедо́бных |
| Tặng cách | несъедо́бному | несъедо́бному | несъедо́бной | несъедо́бным |
| Đối cách | несъедо́бный / несъедо́бного | несъедо́бное | несъедо́бную | несъедо́бные / несъедо́бных |
| Công cụ cách | несъедо́бным | несъедо́бным | несъедо́бной | несъедо́бными |
| Giới cách | несъедо́бном | несъедо́бном | несъедо́бной | несъедо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
несъедобный nghĩa là gì?
несъедобный (tính từ) nghĩa là không ăn được.
несъедобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là несъедо́бный (phiên âm Latinh nesʺjedóbnyj, IPA [nʲɪsjɪˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.