нетала́нтливый
Dấu sắc trên нетала́нтливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нетала́нтливый nghĩa là bất tài, không có tài.
Nghĩa của нетала́нтливый
Tính từ
- Bất tài, không có tài.
- нетала́нтливая книга́[quyển] sách tầm thường
Biến cách của нетала́нтливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нетала́нтливый | нетала́нтливое | нетала́нтливая | нетала́нтливые |
| Sinh cách | нетала́нтливого | нетала́нтливого | нетала́нтливой | нетала́нтливых |
| Tặng cách | нетала́нтливому | нетала́нтливому | нетала́нтливой | нетала́нтливым |
| Đối cách | нетала́нтливого | нетала́нтливое | нетала́нтливую | нетала́нтливых |
| Công cụ cách | нетала́нтливым | нетала́нтливым | нетала́нтливой | нетала́нтливыми |
| Giới cách | нетала́нтливом | нетала́нтливом | нетала́нтливой | нетала́нтливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неталантливый nghĩa là gì?
неталантливый (tính từ) nghĩa là bất tài, không có tài.
неталантливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нетала́нтливый (phiên âm Latinh netalántlivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.