нетвёрдо знать что́-л.biết không chắc chắn điều gì, biết lờ mờ cái gì
нетвёрдо стоя́ть на нога́хđứng chập chững
Câu hỏi thường gặp
нетвёрдо nghĩa là gì?
нетвёрдо (phó từ) nghĩa là không vững vàng.
нетвёрдо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нетвёрдо (phiên âm Latinh netvjórdo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.