TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нетвёрдый

netvjórdyj giọng máy của trình duyệt

нетвёрдый nghĩa là mềm, khá mềm, không vững vàng, không vững chãi.

Nghĩa của нетвёрдый

Tính từ

  1. мягкий Mềm, khá mềm, không rắn, không cứng.
  2. неустойчивый Không vững vàng, không vững chãi, lung lay.
    • нетвёрдая похо́дкаdáng đi không vững
    • нетвёрдый по́черкnét chữ run run (ko rắn rỏi, không cứng cỏi)
  3. нерешительный Do dự, mềm yếu, nhu nhược.
    • нетвёрдый хара́ктерtính tình nhu nhược (mềm yếu, do dự)
    • он нетрёрд в матема́тикеnó không giỏi môn toán, toán thì nó không cứng

Biến cách của нетвёрдый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнетвёрдыйнетвёрдоенетвёрдаянетвёрдые
Sinh cáchнетвёрдогонетвёрдогонетвёрдойнетвёрдых
Tặng cáchнетвёрдомунетвёрдомунетвёрдойнетвёрдым
Đối cáchнетвёрдыйнетвёрдоенетвёрдуюнетвёрдые
Công cụ cáchнетвёрдымнетвёрдымнетвёрдойнетвёрдыми
Giới cáchнетвёрдомнетвёрдомнетвёрдойнетвёрдых
Dạng ngắnнетвёрднетвёрдонетверда́нетвёрды//нетверды́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нетвёрдый nghĩa là gì?

нетвёрдый (tính từ) nghĩa là mềm, khá mềm, không vững vàng, không vững chãi.

нетвёрдый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нетвёрдый (phiên âm Latinh netvjórdyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.