нетвёрдый
netvjórdyj
giọng máy của trình duyệt
нетвёрдый nghĩa là mềm, khá mềm, không vững vàng, không vững chãi.
Nghĩa của нетвёрдый
Tính từ
- мягкий Mềm, khá mềm, không rắn, không cứng.
- неустойчивый Không vững vàng, không vững chãi, lung lay.
- нетвёрдая похо́дкаdáng đi không vững
- нетвёрдый по́черкnét chữ run run (ko rắn rỏi, không cứng cỏi)
- нерешительный Do dự, mềm yếu, nhu nhược.
- нетвёрдый хара́ктерtính tình nhu nhược (mềm yếu, do dự)
- он нетрёрд в матема́тикеnó không giỏi môn toán, toán thì nó không cứng
Biến cách của нетвёрдый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нетвёрдый | нетвёрдое | нетвёрдая | нетвёрдые |
| Sinh cách | нетвёрдого | нетвёрдого | нетвёрдой | нетвёрдых |
| Tặng cách | нетвёрдому | нетвёрдому | нетвёрдой | нетвёрдым |
| Đối cách | нетвёрдый | нетвёрдое | нетвёрдую | нетвёрдые |
| Công cụ cách | нетвёрдым | нетвёрдым | нетвёрдой | нетвёрдыми |
| Giới cách | нетвёрдом | нетвёрдом | нетвёрдой | нетвёрдых |
| Dạng ngắn | нетвёрд | нетвёрдо | нетверда́ | нетвёрды//нетверды́ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
нетвёрдый nghĩa là gì?
нетвёрдый (tính từ) nghĩa là mềm, khá mềm, không vững vàng, không vững chãi.
нетвёрдый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нетвёрдый (phiên âm Latinh netvjórdyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.