нетрудово́й
netrudovój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên нетрудово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нетрудово́й nghĩa là không lao động, bất chính.
Nghĩa của нетрудово́й
Tính từ
- Không lao động.
- нетрудовой элеме́нтphần tử không lao động
- о доходах и т. п. Không do lao động của mình, không lao động, bất chính, phi pháp.
Câu hỏi thường gặp
нетрудовой nghĩa là gì?
нетрудовой (tính từ) nghĩa là không lao động, bất chính.
нетрудовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нетрудово́й (phiên âm Latinh netrudovój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.