TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нетру́дный

netrúdnyj[nʲɪˈtrudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нетру́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нетру́дный nghĩa là không khó, không khó khăn.

Nghĩa của нетру́дный

Tính từ

  1. Không khó, không khó khăn, dễ.
    • э́то нетру́дная зада́чаđó là một nhiệm vụ không khó khăn

Biến cách của нетру́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнетру́дныйнетру́дноенетру́днаянетру́дные
Sinh cáchнетру́дногонетру́дногонетру́днойнетру́дных
Tặng cáchнетру́дномунетру́дномунетру́днойнетру́дным
Đối cáchнетру́дный / нетру́дногонетру́дноенетру́днуюнетру́дные / нетру́дных
Công cụ cáchнетру́днымнетру́днымнетру́днойнетру́дными
Giới cáchнетру́дномнетру́дномнетру́днойнетру́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нетру́дный

Trái nghĩa

Câu ví dụ với нетру́дный

  • Мне нетрудно решить эту проблему. Quá dễ để tôi giải bài toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473046
  • Это будет нетрудно. Nó sẽ không khó đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5627898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

нетрудный nghĩa là gì?

нетрудный (tính từ) nghĩa là không khó, không khó khăn.

нетрудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нетру́дный (phiên âm Latinh netrúdnyj, IPA [nʲɪˈtrudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.