нетру́дный
Dấu sắc trên нетру́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нетру́дный nghĩa là không khó, không khó khăn.
Nghĩa của нетру́дный
Tính từ
- Không khó, không khó khăn, dễ.
- э́то нетру́дная зада́чаđó là một nhiệm vụ không khó khăn
Biến cách của нетру́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нетру́дный | нетру́дное | нетру́дная | нетру́дные |
| Sinh cách | нетру́дного | нетру́дного | нетру́дной | нетру́дных |
| Tặng cách | нетру́дному | нетру́дному | нетру́дной | нетру́дным |
| Đối cách | нетру́дный / нетру́дного | нетру́дное | нетру́дную | нетру́дные / нетру́дных |
| Công cụ cách | нетру́дным | нетру́дным | нетру́дной | нетру́дными |
| Giới cách | нетру́дном | нетру́дном | нетру́дной | нетру́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нетру́дный
Trái nghĩa
Câu ví dụ với нетру́дный
- Мне нетрудно решить эту проблему. Quá dễ để tôi giải bài toán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #473046
- Это будет нетрудно. Nó sẽ không khó đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5627898
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нетрудный nghĩa là gì?
нетрудный (tính từ) nghĩa là không khó, không khó khăn.
нетрудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нетру́дный (phiên âm Latinh netrúdnyj, IPA [nʲɪˈtrudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.