TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неуме́лый

neumélyj[nʲɪʊˈmʲeɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неуме́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неуме́лый nghĩa là thiếu kinh nghiệm, chưa từng trải.

Nghĩa của неуме́лый

Tính từ

  1. Thiếu kinh nghiệm, chưa từng trải, không có kinh nghiệm; (неискусный) không khéo léo, không thành thạo, không khéo tay, không thạo, vụng.

Biến cách của неуме́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеуме́лыйнеуме́лоенеуме́лаянеуме́лые
Sinh cáchнеуме́логонеуме́логонеуме́лойнеуме́лых
Tặng cáchнеуме́ломунеуме́ломунеуме́лойнеуме́лым
Đối cáchнеуме́лый / неуме́логонеуме́лоенеуме́луюнеуме́лые / неуме́лых
Công cụ cáchнеуме́лымнеуме́лымнеуме́лойнеуме́лыми
Giới cáchнеуме́ломнеуме́ломнеуме́лойнеуме́лых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неумелый nghĩa là gì?

неумелый (tính từ) nghĩa là thiếu kinh nghiệm, chưa từng trải.

неумелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неуме́лый (phiên âm Latinh neumélyj, IPA [nʲɪʊˈmʲeɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.