неуправля́емый
Dấu sắc trên неуправля́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неуправля́емый nghĩa là không điều khiển được.
Nghĩa của неуправля́емый
Tính từ
- Không điều khiển được.
Biến cách của неуправля́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неуправля́емый | неуправля́емое | неуправля́емая | неуправля́емые |
| Sinh cách | неуправля́емого | неуправля́емого | неуправля́емой | неуправля́емых |
| Tặng cách | неуправля́емому | неуправля́емому | неуправля́емой | неуправля́емым |
| Đối cách | неуправля́емый / неуправля́емого | неуправля́емое | неуправля́емую | неуправля́емые / неуправля́емых |
| Công cụ cách | неуправля́емым | неуправля́емым | неуправля́емой | неуправля́емыми |
| Giới cách | неуправля́емом | неуправля́емом | неуправля́емой | неуправля́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của неуправля́емый
| So sánh hơn | (по)неуправля́емее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неуправля́емый
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неуправляемый nghĩa là gì?
неуправляемый (tính từ) nghĩa là không điều khiển được.
неуправляемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неуправля́емый (phiên âm Latinh neupravljájemyj, IPA [nʲɪʊprɐˈvlʲæ(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.