TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

управля́емый

upravljájemyj[ʊprɐˈvlʲæ(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên управля́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

управля́емый nghĩa là điều khiển được, lái được.

Nghĩa của управля́емый

Tính từ

  1. Điều khiển được, lái được.
    • управля́емая раке́таtên lửa điều khiển được

Biến cách của управля́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуправля́емыйуправля́емоеуправля́емаяуправля́емые
Sinh cáchуправля́емогоуправля́емогоуправля́емойуправля́емых
Tặng cáchуправля́емомууправля́емомууправля́емойуправля́емым
Đối cáchуправля́емый / управля́емогоуправля́емоеуправля́емуюуправля́емые / управля́емых
Công cụ cáchуправля́емымуправля́емымуправля́емойуправля́емыми
Giới cáchуправля́емомуправля́емомуправля́емойуправля́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của управля́емый

So sánh hơn(по)управля́емее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với управля́емый

Trái nghĩa

Họ từ của управля́емый

Câu hỏi thường gặp

управляемый nghĩa là gì?

управляемый (tính từ) nghĩa là điều khiển được, lái được.

управляемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là управля́емый (phiên âm Latinh upravljájemyj, IPA [ʊprɐˈvlʲæ(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.