управля́емый
Dấu sắc trên управля́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
управля́емый nghĩa là điều khiển được, lái được.
Nghĩa của управля́емый
Tính từ
- Điều khiển được, lái được.
- управля́емая раке́таtên lửa điều khiển được
Biến cách của управля́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | управля́емый | управля́емое | управля́емая | управля́емые |
| Sinh cách | управля́емого | управля́емого | управля́емой | управля́емых |
| Tặng cách | управля́емому | управля́емому | управля́емой | управля́емым |
| Đối cách | управля́емый / управля́емого | управля́емое | управля́емую | управля́емые / управля́емых |
| Công cụ cách | управля́емым | управля́емым | управля́емой | управля́емыми |
| Giới cách | управля́емом | управля́емом | управля́емой | управля́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của управля́емый
| So sánh hơn | (по)управля́емее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với управля́емый
Trái nghĩa
Họ từ của управля́емый
Câu hỏi thường gặp
управляемый nghĩa là gì?
управляемый (tính từ) nghĩa là điều khiển được, lái được.
управляемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là управля́емый (phiên âm Latinh upravljájemyj, IPA [ʊprɐˈvlʲæ(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.