неурожа́й
Dấu sắc trên неурожа́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неурожа́й nghĩa là mất mùa, mùa màng thất bát.
Nghĩa của неурожа́й
Danh từ
- [Sự, nạn] mất mùa, mùa màng thất bát.
Biến cách của неурожа́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | неурожа́й | неурожа́и |
| Sinh cách кого? чего? | неурожа́я | неурожа́ев |
| Tặng cách кому? чему? | неурожа́ю | неурожа́ям |
| Đối cách кого? что? | неурожа́й | неурожа́и |
| Công cụ cách кем? чем? | неурожа́ем | неурожа́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | неурожа́е | неурожа́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неурожа́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
неурожай nghĩa là gì?
неурожай (danh từ) nghĩa là mất mùa, mùa màng thất bát.
неурожай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неурожа́й (phiên âm Latinh neurožáj, IPA [nʲɪʊrɐˈʐaj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.