неуспева́ющий
Dấu sắc trên неуспева́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неуспева́ющий nghĩa là học đuối, học kém.
Nghĩa của неуспева́ющий
Tính từ
- Học đuối, học kém.
- неуспевающий студе́нт[người] sinh viên học đuối
Biến cách của неуспева́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неуспева́ющий | неуспева́ющее | неуспева́ющая | неуспева́ющие |
| Sinh cách | неуспева́ющего | неуспева́ющего | неуспева́ющей | неуспева́ющих |
| Tặng cách | неуспева́ющему | неуспева́ющему | неуспева́ющей | неуспева́ющим |
| Đối cách | неуспева́ющий | неуспева́ющее | неуспева́ющую | неуспева́ющие |
| Công cụ cách | неуспева́ющим | неуспева́ющим | неуспева́ющей | неуспева́ющими |
| Giới cách | неуспева́ющем | неуспева́ющем | неуспева́ющей | неуспева́ющих |
| Dạng ngắn | неуспева́ющ | неуспева́юще | неуспева́юща | неуспева́ющи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неуспевающий nghĩa là gì?
неуспевающий (tính từ) nghĩa là học đuối, học kém.
неуспевающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неуспева́ющий (phiên âm Latinh neuspevájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.