TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неуспева́ющий

neuspevájuščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неуспева́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неуспева́ющий nghĩa là học đuối, học kém.

Nghĩa của неуспева́ющий

Tính từ

  1. Học đuối, học kém.
    • неуспевающий студе́нт[người] sinh viên học đuối

Biến cách của неуспева́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеуспева́ющийнеуспева́ющеенеуспева́ющаянеуспева́ющие
Sinh cáchнеуспева́ющегонеуспева́ющегонеуспева́ющейнеуспева́ющих
Tặng cáchнеуспева́ющемунеуспева́ющемунеуспева́ющейнеуспева́ющим
Đối cáchнеуспева́ющийнеуспева́ющеенеуспева́ющуюнеуспева́ющие
Công cụ cáchнеуспева́ющимнеуспева́ющимнеуспева́ющейнеуспева́ющими
Giới cáchнеуспева́ющемнеуспева́ющемнеуспева́ющейнеуспева́ющих
Dạng ngắnнеуспева́ющнеуспева́ющенеуспева́ющанеуспева́ющи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неуспевающий nghĩa là gì?

неуспевающий (tính từ) nghĩa là học đuối, học kém.

неуспевающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неуспева́ющий (phiên âm Latinh neuspevájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.