неуси́дчивый
Dấu sắc trên неуси́дчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неуси́дчивый nghĩa là không cần cù.
Nghĩa của неуси́дчивый
Tính từ
- Không cần cù; (подвижный) hiếu động, không chịu ngồi yên.
Biến cách của неуси́дчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неуси́дчивый | неуси́дчивое | неуси́дчивая | неуси́дчивые |
| Sinh cách | неуси́дчивого | неуси́дчивого | неуси́дчивой | неуси́дчивых |
| Tặng cách | неуси́дчивому | неуси́дчивому | неуси́дчивой | неуси́дчивым |
| Đối cách | неуси́дчивый | неуси́дчивое | неуси́дчивую | неуси́дчивые |
| Công cụ cách | неуси́дчивым | неуси́дчивым | неуси́дчивой | неуси́дчивыми |
| Giới cách | неуси́дчивом | неуси́дчивом | неуси́дчивой | неуси́дчивых |
| Dạng ngắn | неуси́дчив | неуси́дчиво | неуси́дчива | неуси́дчивы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неусидчивый nghĩa là gì?
неусидчивый (tính từ) nghĩa là không cần cù.
неусидчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неуси́дчивый (phiên âm Latinh neusídčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.