TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неуси́дчивый

neusídčivyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неуси́дчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неуси́дчивый nghĩa là không cần cù.

Nghĩa của неуси́дчивый

Tính từ

  1. Không cần cù; (подвижный) hiếu động, không chịu ngồi yên.

Biến cách của неуси́дчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеуси́дчивыйнеуси́дчивоенеуси́дчиваянеуси́дчивые
Sinh cáchнеуси́дчивогонеуси́дчивогонеуси́дчивойнеуси́дчивых
Tặng cáchнеуси́дчивомунеуси́дчивомунеуси́дчивойнеуси́дчивым
Đối cáchнеуси́дчивыйнеуси́дчивоенеуси́дчивуюнеуси́дчивые
Công cụ cáchнеуси́дчивымнеуси́дчивымнеуси́дчивойнеуси́дчивыми
Giới cáchнеуси́дчивомнеуси́дчивомнеуси́дчивойнеуси́дчивых
Dạng ngắnнеуси́дчивнеуси́дчивонеуси́дчиванеуси́дчивы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неусидчивый nghĩa là gì?

неусидчивый (tính từ) nghĩa là không cần cù.

неусидчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неуси́дчивый (phiên âm Latinh neusídčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.