неустрани́мый
Dấu sắc trên неустрани́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неустрани́мый nghĩa là không trừ bỏ được, không tránh được.
Nghĩa của неустрани́мый
Tính từ
- Không trừ bỏ được, không tránh được, khó tránh khỏi.
- неустрани́мые противоре́чияnhững mâu thuẫn không trừ bỏ được (không tránh được)
- неустрани́мое препя́тствиеtrở ngại khó tránh khỏi (không tránh được)
Biến cách của неустрани́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неустрани́мый | неустрани́мое | неустрани́мая | неустрани́мые |
| Sinh cách | неустрани́мого | неустрани́мого | неустрани́мой | неустрани́мых |
| Tặng cách | неустрани́мому | неустрани́мому | неустрани́мой | неустрани́мым |
| Đối cách | неустрани́мый | неустрани́мое | неустрани́мую | неустрани́мые |
| Công cụ cách | неустрани́мым | неустрани́мым | неустрани́мой | неустрани́мыми |
| Giới cách | неустрани́мом | неустрани́мом | неустрани́мой | неустрани́мых |
| Dạng ngắn | неустрани́м | неустрани́мо | неустрани́ма | неустрани́мы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неустранимый nghĩa là gì?
неустранимый (tính từ) nghĩa là không trừ bỏ được, không tránh được.
неустранимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неустрани́мый (phiên âm Latinh neustranímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.