TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неустрани́мый

neustranímyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неустрани́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неустрани́мый nghĩa là không trừ bỏ được, không tránh được.

Nghĩa của неустрани́мый

Tính từ

  1. Không trừ bỏ được, không tránh được, khó tránh khỏi.
    • неустрани́мые противоре́чияnhững mâu thuẫn không trừ bỏ được (không tránh được)
    • неустрани́мое препя́тствиеtrở ngại khó tránh khỏi (không tránh được)

Biến cách của неустрани́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеустрани́мыйнеустрани́моенеустрани́маянеустрани́мые
Sinh cáchнеустрани́могонеустрани́могонеустрани́мойнеустрани́мых
Tặng cáchнеустрани́момунеустрани́момунеустрани́мойнеустрани́мым
Đối cáchнеустрани́мыйнеустрани́моенеустрани́муюнеустрани́мые
Công cụ cáchнеустрани́мымнеустрани́мымнеустрани́мойнеустрани́мыми
Giới cáchнеустрани́момнеустрани́момнеустрани́мойнеустрани́мых
Dạng ngắnнеустрани́мнеустрани́монеустрани́манеустрани́мы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неустранимый nghĩa là gì?

неустранимый (tính từ) nghĩa là không trừ bỏ được, không tránh được.

неустранимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неустрани́мый (phiên âm Latinh neustranímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.