неусто́йчивый
Dấu sắc trên неусто́йчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неусто́йчивый nghĩa là lung lay, bấp bênh, hay thay đổi, không ổn định.
Nghĩa của неусто́йчивый
Tính từ
- шаткий Lung lay, bấp bênh, không vững vàng, không chắc chắn, bấp bông.
- непостоянный Hay thay đổi, không ổn định, không bền vững, thất thường.
- неусто́йчивая пого́даthời tiết thất thường (hay thay đổi)
- nghĩa bóng колеблющийся Không kiên định, bấp bênh, ngả nghiêng, dao động.
- неустойчивый хара́ктерtính chất không kiên định
Biến cách của неусто́йчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неусто́йчивый | неусто́йчивое | неусто́йчивая | неусто́йчивые |
| Sinh cách | неусто́йчивого | неусто́йчивого | неусто́йчивой | неусто́йчивых |
| Tặng cách | неусто́йчивому | неусто́йчивому | неусто́йчивой | неусто́йчивым |
| Đối cách | неусто́йчивый / неусто́йчивого | неусто́йчивое | неусто́йчивую | неусто́йчивые / неусто́йчивых |
| Công cụ cách | неусто́йчивым | неусто́йчивым | неусто́йчивой | неусто́йчивыми |
| Giới cách | неусто́йчивом | неусто́йчивом | неусто́йчивой | неусто́йчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неусто́йчивый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của неусто́йчивый
Câu hỏi thường gặp
неустойчивый nghĩa là gì?
неустойчивый (tính từ) nghĩa là lung lay, bấp bênh, hay thay đổi, không ổn định.
неустойчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неусто́йчивый (phiên âm Latinh neustójčivyj, IPA [nʲɪʊˈstojt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.