TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неусто́йчивый

neustójčivyj[nʲɪʊˈstojt͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неусто́йчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неусто́йчивый nghĩa là lung lay, bấp bênh, hay thay đổi, không ổn định.

Nghĩa của неусто́йчивый

Tính từ

  1. шаткий Lung lay, bấp bênh, không vững vàng, không chắc chắn, bấp bông.
  2. непостоянный Hay thay đổi, không ổn định, không bền vững, thất thường.
    • неусто́йчивая пого́даthời tiết thất thường (hay thay đổi)
  3. nghĩa bóng колеблющийся Không kiên định, bấp bênh, ngả nghiêng, dao động.
    • неустойчивый хара́ктерtính chất không kiên định

Biến cách của неусто́йчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеусто́йчивыйнеусто́йчивоенеусто́йчиваянеусто́йчивые
Sinh cáchнеусто́йчивогонеусто́йчивогонеусто́йчивойнеусто́йчивых
Tặng cáchнеусто́йчивомунеусто́йчивомунеусто́йчивойнеусто́йчивым
Đối cáchнеусто́йчивый / неусто́йчивогонеусто́йчивоенеусто́йчивуюнеусто́йчивые / неусто́йчивых
Công cụ cáchнеусто́йчивымнеусто́йчивымнеусто́йчивойнеусто́йчивыми
Giới cáchнеусто́йчивомнеусто́йчивомнеусто́йчивойнеусто́йчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với неусто́йчивый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của неусто́йчивый

Câu hỏi thường gặp

неустойчивый nghĩa là gì?

неустойчивый (tính từ) nghĩa là lung lay, bấp bênh, hay thay đổi, không ổn định.

неустойчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неусто́йчивый (phiên âm Latinh neustójčivyj, IPA [nʲɪʊˈstojt͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.