TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

неутоли́мый

neutolímyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên неутоли́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

неутоли́мый nghĩa là không dịu được, không nguôi được.

Nghĩa của неутоли́мый

Tính từ

  1. Không dịu được, không nguôi được, không giải được, không thể khuây; (nghĩa bóng) cực kỳ, mãnh liệt.
    • неутоли́мая печа́ль[mối] sầu không giải được

Biến cách của неутоли́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнеутоли́мыйнеутоли́моенеутоли́маянеутоли́мые
Sinh cáchнеутоли́могонеутоли́могонеутоли́мойнеутоли́мых
Tặng cáchнеутоли́момунеутоли́момунеутоли́мойнеутоли́мым
Đối cáchнеутоли́мыйнеутоли́моенеутоли́муюнеутоли́мые
Công cụ cáchнеутоли́мымнеутоли́мымнеутоли́мойнеутоли́мыми
Giới cáchнеутоли́момнеутоли́момнеутоли́мойнеутоли́мых
Dạng ngắnнеутоли́мнеутоли́монеутоли́манеутоли́мы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

неутолимый nghĩa là gì?

неутолимый (tính từ) nghĩa là không dịu được, không nguôi được.

неутолимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là неутоли́мый (phiên âm Latinh neutolímyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.