неутоми́мый
Dấu sắc trên неутоми́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
неутоми́мый nghĩa là không mệt mỏi.
Nghĩa của неутоми́мый
Tính từ
- Không mệt mỏi; (настойчивый) kiên trì, nhẫn nại.
- неутоми́мая де́ятельностьsự hoạt động không mệt mỏi (kiên trì)
- неутомимый иссле́довательnhà nghiên cứu không mệt mỏi (kiên trì, nhẫn nại)
Biến cách của неутоми́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | неутоми́мый | неутоми́мое | неутоми́мая | неутоми́мые |
| Sinh cách | неутоми́мого | неутоми́мого | неутоми́мой | неутоми́мых |
| Tặng cách | неутоми́мому | неутоми́мому | неутоми́мой | неутоми́мым |
| Đối cách | неутоми́мый / неутоми́мого | неутоми́мое | неутоми́мую | неутоми́мые / неутоми́мых |
| Công cụ cách | неутоми́мым | неутоми́мым | неутоми́мой | неутоми́мыми |
| Giới cách | неутоми́мом | неутоми́мом | неутоми́мой | неутоми́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
неутомимый nghĩa là gì?
неутомимый (tính từ) nghĩa là không mệt mỏi.
неутомимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là неутоми́мый (phiên âm Latinh neutomímyj, IPA [nʲɪʊtɐˈmʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.