TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нефтеносный

neftenosnyj giọng máy của trình duyệt

нефтеносный nghĩa là dầu mỏ, dầu lửa.

Nghĩa của нефтеносный

Tính từ

  1. [Có, chứa] dầu mỏ, dầu lửa, dầu hỏa.
    • нефтено́сные зе́млиđất [có, chứa] dầu mỏ

Câu hỏi thường gặp

нефтеносный nghĩa là gì?

нефтеносный (tính từ) nghĩa là dầu mỏ, dầu lửa.

нефтеносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нефтеносный (phiên âm Latinh neftenosnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.