TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нечелове́ческий

nečelovéčeskij[nʲɪt͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нечелове́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нечелове́ческий nghĩa là vượt sức con người.

Nghĩa của нечелове́ческий

Tính từ

  1. Quá sức người, vượt sức con người.
    • нечелове́ческие уси́лия[những] cố gắng quá sức người, nỗ lực phi thường

Biến cách của нечелове́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнечелове́ческийнечелове́ческоенечелове́ческаянечелове́ческие
Sinh cáchнечелове́ческогонечелове́ческогонечелове́ческойнечелове́ческих
Tặng cáchнечелове́ческомунечелове́ческомунечелове́ческойнечелове́ческим
Đối cáchнечелове́ческий / нечелове́ческогонечелове́ческоенечелове́ческуюнечелове́ческие / нечелове́ческих
Công cụ cáchнечелове́ческимнечелове́ческимнечелове́ческойнечелове́ческими
Giới cáchнечелове́ческомнечелове́ческомнечелове́ческойнечелове́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của нечелове́ческий

Câu hỏi thường gặp

нечеловеческий nghĩa là gì?

нечеловеческий (tính từ) nghĩa là vượt sức con người.

нечеловеческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нечелове́ческий (phiên âm Latinh nečelovéčeskij, IPA [nʲɪt͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.