нечелове́ческий
Dấu sắc trên нечелове́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нечелове́ческий nghĩa là vượt sức con người.
Nghĩa của нечелове́ческий
Tính từ
- Quá sức người, vượt sức con người.
- нечелове́ческие уси́лия[những] cố gắng quá sức người, nỗ lực phi thường
Biến cách của нечелове́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нечелове́ческий | нечелове́ческое | нечелове́ческая | нечелове́ческие |
| Sinh cách | нечелове́ческого | нечелове́ческого | нечелове́ческой | нечелове́ческих |
| Tặng cách | нечелове́ческому | нечелове́ческому | нечелове́ческой | нечелове́ческим |
| Đối cách | нечелове́ческий / нечелове́ческого | нечелове́ческое | нечелове́ческую | нечелове́ческие / нечелове́ческих |
| Công cụ cách | нечелове́ческим | нечелове́ческим | нечелове́ческой | нечелове́ческими |
| Giới cách | нечелове́ческом | нечелове́ческом | нечелове́ческой | нечелове́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của нечелове́ческий
Câu hỏi thường gặp
нечеловеческий nghĩa là gì?
нечеловеческий (tính từ) nghĩa là vượt sức con người.
нечеловеческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нечелове́ческий (phiên âm Latinh nečelovéčeskij, IPA [nʲɪt͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.