нече́стный
Dấu sắc trên нече́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нече́стный nghĩa là không trung thực, không thật thà.
Nghĩa của нече́стный
Tính từ
- Không trung thực, không thật thà, không ngay thật, gian dối, gian trá, dối trá, bất chính, bất lương, lèo lá.
Biến cách của нече́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нече́стный | нече́стное | нече́стная | нече́стные |
| Sinh cách | нече́стного | нече́стного | нече́стной | нече́стных |
| Tặng cách | нече́стному | нече́стному | нече́стной | нече́стным |
| Đối cách | нече́стный / нече́стного | нече́стное | нече́стную | нече́стные / нече́стных |
| Công cụ cách | нече́стным | нече́стным | нече́стной | нече́стными |
| Giới cách | нече́стном | нече́стном | нече́стной | нече́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với нече́стный
- Так нечестно! Ты глаза не закрыл! Không công bằng! Bạn đã không nhắm mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12359329
- Так нечестно! Вы глаза не закрыли! Không công bằng! Bạn đã không nhắm mắt của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12503210
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
нечестный nghĩa là gì?
нечестный (tính từ) nghĩa là không trung thực, không thật thà.
нечестный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нече́стный (phiên âm Latinh nečéstnyj, IPA [nʲɪˈt͡ɕesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.