TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нечистопло́тный

nečistoplótnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нечистопло́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нечистопло́тный nghĩa là bẩn, bẩn thỉu.

Nghĩa của нечистопло́тный

Tính từ

  1. Bẩn, bẩn thỉu, dơ bẩn, nhơ bẩn, dơ dáy.
  2. nghĩa bóng Bẩn thỉu, nhơ nhuốc, dơ duốc, đê tiện, bần tiện, hèn hạ, gian dối, gian trá.

Biến cách của нечистопло́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнечистопло́тныйнечистопло́тноенечистопло́тнаянечистопло́тные
Sinh cáchнечистопло́тногонечистопло́тногонечистопло́тнойнечистопло́тных
Tặng cáchнечистопло́тномунечистопло́тномунечистопло́тнойнечистопло́тным
Đối cáchнечистопло́тныйнечистопло́тноенечистопло́тнуюнечистопло́тные
Công cụ cáchнечистопло́тнымнечистопло́тнымнечистопло́тнойнечистопло́тными
Giới cáchнечистопло́тномнечистопло́тномнечистопло́тнойнечистопло́тных
Dạng ngắnнечистопло́теннечистопло́тнонечистопло́тнанечистопло́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нечистоплотный nghĩa là gì?

нечистоплотный (tính từ) nghĩa là bẩn, bẩn thỉu.

нечистоплотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нечистопло́тный (phiên âm Latinh nečistoplótnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.