TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нечистокро́вный

nečistokróvnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нечистокро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нечистокро́вный nghĩa là không thuần chủng, tạp chủng.

Nghĩa của нечистокро́вный

Tính từ

  1. Không thuần chủng, tạp chủng, lai, pha.

Biến cách của нечистокро́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнечистокро́вныйнечистокро́вноенечистокро́внаянечистокро́вные
Sinh cáchнечистокро́вногонечистокро́вногонечистокро́внойнечистокро́вных
Tặng cáchнечистокро́вномунечистокро́вномунечистокро́внойнечистокро́вным
Đối cáchнечистокро́вныйнечистокро́вноенечистокро́внуюнечистокро́вные
Công cụ cáchнечистокро́внымнечистокро́внымнечистокро́внойнечистокро́вными
Giới cáchнечистокро́вномнечистокро́вномнечистокро́внойнечистокро́вных
Dạng ngắnнечистокро́веннечистокро́внонечистокро́внанечистокро́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

нечистокровный nghĩa là gì?

нечистокровный (tính từ) nghĩa là không thuần chủng, tạp chủng.

нечистокровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нечистокро́вный (phiên âm Latinh nečistokróvnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.