TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

нечи́стый

giống đựcđộng vật
nečístyj[nʲɪˈt͡ɕistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên нечи́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

нечи́стый nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, không thuần chất, không thuần túy.

Nghĩa của нечи́стый

Tính từ

  1. Bẩn, bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy, nhơ bẩn, nhơ nhớp, ô uế, uế tạp.
  2. с примесью Không thuần chất, không thuần túy, không tinh khiết, pha tạp.
  3. нечистокровный Không thuần chủng, tạp chủng.
  4. неправильный, неточный Không đúng, không chính xác.
    • нечи́стое произноше́ниеsự phát âm không đúng (không chính xác)
  5. nghĩa bóng нечестный Bẩn thỉu, đen tối, gian dối, bất chính, bất lương, đê tiện, ti tiện, không trong sạch.
    • нечи́стая со́вестьlương tâm không trong sạch

Biến cách của нечи́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнечи́стыйнечи́стоенечи́стаянечи́стые
Sinh cáchнечи́стогонечи́стогонечи́стойнечи́стых
Tặng cáchнечи́стомунечи́стомунечи́стойнечи́стым
Đối cáchнечи́стый / нечи́стогонечи́стоенечи́стуюнечи́стые / нечи́стых
Công cụ cáchнечи́стымнечи́стымнечи́стойнечи́стыми
Giới cáchнечи́стомнечи́стомнечи́стойнечи́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với нечи́стый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

нечистый nghĩa là gì?

нечистый (tính từ) nghĩa là bẩn, bẩn thỉu, không thuần chất, không thuần túy.

нечистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là нечи́стый (phiên âm Latinh nečístyj, IPA [nʲɪˈt͡ɕistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.