нечисто́ты
Dấu sắc trên нечисто́ты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
нечисто́ты nghĩa là đồ rác rưởi, xú uế.
Nghĩa của нечисто́ты
Danh từ
- Đồ rác rưởi, xú uế.
Biến cách của нечисто́ты (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | нечисто́ты |
| Sinh cách кого? чего? | нечисто́т |
| Tặng cách кому? чему? | нечисто́там |
| Đối cách кого? что? | нечисто́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | нечисто́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | нечисто́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của нечисто́ты
Câu hỏi thường gặp
нечистоты nghĩa là gì?
нечистоты (danh từ) nghĩa là đồ rác rưởi, xú uế.
нечистоты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là нечисто́ты (phiên âm Latinh nečistóty, IPA [nʲɪt͡ɕɪˈstotɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.